TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rewind

UK/ɹiːˈwaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

rewind nghĩa là cuốn lại, lên dây lại, quấn lại.

Nghĩa của rewind

Ngoại động từ

  1. Cuốn lại (dây, phim...).
  2. Lên dây lại (đồng hồ...).

Dạng từ của rewind

Ngôi thứ ba số ítrewinds
Hiện tại phân từ (-ing)rewinding
Quá khứ phân từrewound
Quá khứrewound
Số nhiềurewinds

Họ từ của rewind

Câu hỏi thường gặp

rewind nghĩa là gì?

rewind (ngoại động từ) nghĩa là cuốn lại, lên dây lại, quấn lại.

rewind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rewind: giọng Anh (UK) /ɹiːˈwaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.