rewarding
US/rɪ.ˈwɔr.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
rewarding nghĩa là đáng đọc, đáng làm.
Nghĩa của rewarding
Tính từ
- Đáng đọc (sách...)
- Đáng làm (việc, nhiệm vụ...)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rewarding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rewarding nghĩa là gì?
rewarding (tính từ) nghĩa là đáng đọc, đáng làm.
rewarding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rewarding: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈwɔr.diɳ/.