rewire
UK/ɹiːˈwaɪə(ɹ)/
US/ɹiːˈwaɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
rewire nghĩa là Mắc lại dây điện của (một toà nhà).
Nghĩa của rewire
Ngoại động từ
- Mắc lại dây điện của (một toà nhà).
Dạng từ của rewire
| Ngôi thứ ba số ít | rewires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rewiring |
| Quá khứ phân từ | rewired |
| Quá khứ | rewired |
| Số nhiều | rewires |
Câu hỏi thường gặp
rewire nghĩa là gì?
rewire (ngoại động từ) nghĩa là Mắc lại dây điện của (một toà nhà).
rewire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rewire: giọng Anh (UK) /ɹiːˈwaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈwaɪə(ɹ)/.