TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rewire

UK/ɹiːˈwaɪə(ɹ)/ US/ɹiːˈwaɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

rewire nghĩa là Mắc lại dây điện của (một toà nhà).

Nghĩa của rewire

Ngoại động từ

  1. Mắc lại dây điện của (một toà nhà).

Dạng từ của rewire

Ngôi thứ ba số ítrewires
Hiện tại phân từ (-ing)rewiring
Quá khứ phân từrewired
Quá khứrewired
Số nhiềurewires

Câu hỏi thường gặp

rewire nghĩa là gì?

rewire (ngoại động từ) nghĩa là Mắc lại dây điện của (một toà nhà).

rewire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rewire: giọng Anh (UK) /ɹiːˈwaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈwaɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.