reword
UK/ˌriːˈwəːd/
US/ˌriːˈwəːd/
giọng máy của trình duyệt
reword nghĩa là diễn đạt lại, soạn lại.
Nghĩa của reword
Ngoại động từ
- Diễn đạt lại, soạn lại (bằng những lời khác, hoặc dưới hình thức khác).
Dạng từ của reword
| Ngôi thứ ba số ít | rewords |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rewording |
| Quá khứ phân từ | reworded |
| Quá khứ | reworded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reword
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reword nghĩa là gì?
reword (ngoại động từ) nghĩa là diễn đạt lại, soạn lại.
reword phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reword: giọng Anh (UK) /ˌriːˈwəːd/, giọng Mỹ (US) /ˌriːˈwəːd/.