TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reword

UK/ˌriːˈwəːd/ US/ˌriːˈwəːd/ giọng máy của trình duyệt

reword nghĩa là diễn đạt lại, soạn lại.

Nghĩa của reword

Ngoại động từ

  1. Diễn đạt lại, soạn lại (bằng những lời khác, hoặc dưới hình thức khác).

Dạng từ của reword

Ngôi thứ ba số ítrewords
Hiện tại phân từ (-ing)rewording
Quá khứ phân từreworded
Quá khứreworded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reword

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reword nghĩa là gì?

reword (ngoại động từ) nghĩa là diễn đạt lại, soạn lại.

reword phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reword: giọng Anh (UK) /ˌriːˈwəːd/, giọng Mỹ (US) /ˌriːˈwəːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.