TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rfc

giọng máy của trình duyệt

rfc nghĩa là chế độ, cách thức cai trị.

Nghĩa của rfc

Danh từ

  1. Chế độ, cách thức cai trị, hệ thống cai trị (một nước).
  2. Chế độ, cách thức quản trị hiện hành, hệ thống quản trị hiện hành (trong kinh doanh).
  3. Chế độ ăn uống, chế độ tập luyện.

Câu hỏi thường gặp

rfc nghĩa là gì?

rfc (danh từ) nghĩa là chế độ, cách thức cai trị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.