TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rh

US/ˌɑːr.ˈeɪtʃ/ giọng máy của trình duyệt

rh nghĩa là tay phải.

Nghĩa của rh

Viết tắt

  1. Tay phải.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rh

Trái nghĩa

Nguồn gốc từ rh

Viết tắt của tiếng Anh right hand.

Câu hỏi thường gặp

rh nghĩa là gì?

rh (viết tắt) nghĩa là tay phải.

rh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rh: giọng Mỹ (US) /ˌɑːr.ˈeɪtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.