TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhabdomancy

UK/ˈɹæb.dəˌmæn.si/ US/ˈɹæb.dəˌmæn.si/ giọng máy của trình duyệt

rhabdomancy nghĩa là Thuật dùng que dò tìm mạch (nước, mỏ).

Nghĩa của rhabdomancy

Danh từ

  1. Thuật dùng que dò tìm mạch (nước, mỏ).

Câu hỏi thường gặp

rhabdomancy nghĩa là gì?

rhabdomancy (danh từ) nghĩa là Thuật dùng que dò tìm mạch (nước, mỏ).

rhabdomancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhabdomancy: giọng Anh (UK) /ˈɹæb.dəˌmæn.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæb.dəˌmæn.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.