rhabdomancy
UK/ˈɹæb.dəˌmæn.si/
US/ˈɹæb.dəˌmæn.si/
giọng máy của trình duyệt
rhabdomancy nghĩa là Thuật dùng que dò tìm mạch (nước, mỏ).
Nghĩa của rhabdomancy
Danh từ
- Thuật dùng que dò tìm mạch (nước, mỏ).
Câu hỏi thường gặp
rhabdomancy nghĩa là gì?
rhabdomancy (danh từ) nghĩa là Thuật dùng que dò tìm mạch (nước, mỏ).
rhabdomancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhabdomancy: giọng Anh (UK) /ˈɹæb.dəˌmæn.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæb.dəˌmæn.si/.