rhapsodical
giọng máy của trình duyệt
rhapsodical nghĩa là khoa trương, kêu.
Nghĩa của rhapsodical
Tính từ
- Khoa trương, kêu (văn).
- rhapsodic stylelối viết văn kêu
Dạng từ của rhapsodical
| So sánh hơn | more rhapsodical |
| So sánh nhất | most rhapsodical |
Câu hỏi thường gặp
rhapsodical nghĩa là gì?
rhapsodical (tính từ) nghĩa là khoa trương, kêu.