TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhapsodical

giọng máy của trình duyệt

rhapsodical nghĩa là khoa trương, kêu.

Nghĩa của rhapsodical

Tính từ

  1. Khoa trương, kêu (văn).
    • rhapsodic stylelối viết văn kêu

Dạng từ của rhapsodical

So sánh hơnmore rhapsodical
So sánh nhấtmost rhapsodical

Câu hỏi thường gặp

rhapsodical nghĩa là gì?

rhapsodical (tính từ) nghĩa là khoa trương, kêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.