rhapsodic
US/ræp.ˈsɑː.dɪk/
giọng máy của trình duyệt
rhapsodic nghĩa là khoa trương, kêu.
Nghĩa của rhapsodic
Tính từ
- Khoa trương, kêu (văn).
- rhapsodic stylelối viết văn kêu
Họ từ của rhapsodic
Câu hỏi thường gặp
rhapsodic nghĩa là gì?
rhapsodic (tính từ) nghĩa là khoa trương, kêu.
rhapsodic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhapsodic: giọng Mỹ (US) /ræp.ˈsɑː.dɪk/.