TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhapsodic

US/ræp.ˈsɑː.dɪk/ giọng máy của trình duyệt

rhapsodic nghĩa là khoa trương, kêu.

Nghĩa của rhapsodic

Tính từ

  1. Khoa trương, kêu (văn).
    • rhapsodic stylelối viết văn kêu

Họ từ của rhapsodic

Câu hỏi thường gặp

rhapsodic nghĩa là gì?

rhapsodic (tính từ) nghĩa là khoa trương, kêu.

rhapsodic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhapsodic: giọng Mỹ (US) /ræp.ˈsɑː.dɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.