TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhapsodist

US/ˈræp.sə.dɪst/ giọng máy của trình duyệt

rhapsodist nghĩa là Người làm vè lịch sử.

Nghĩa của rhapsodist

Danh từ

  1. Người làm vè lịch sử.
  2. Người ngâm vè lịch sử.

Dạng từ của rhapsodist

Số nhiềurhapsodists

Họ từ của rhapsodist

Câu hỏi thường gặp

rhapsodist nghĩa là gì?

rhapsodist (danh từ) nghĩa là Người làm vè lịch sử.

rhapsodist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhapsodist: giọng Mỹ (US) /ˈræp.sə.dɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.