rhapsodist
US/ˈræp.sə.dɪst/ giọng máy của trình duyệt
rhapsodist nghĩa là Người làm vè lịch sử.
Nghĩa của rhapsodist
Danh từ
- Người làm vè lịch sử.
- Người ngâm vè lịch sử.
Dạng từ của rhapsodist
| Số nhiều | rhapsodists |
Họ từ của rhapsodist
Câu hỏi thường gặp
rhapsodist nghĩa là gì?
rhapsodist (danh từ) nghĩa là Người làm vè lịch sử.
rhapsodist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhapsodist: giọng Mỹ (US) /ˈræp.sə.dɪst/.