rhapsodize
giọng máy của trình duyệt
rhapsodize nghĩa là ngâm vè lịch sử.
Nghĩa của rhapsodize
Động từ
- Viết vè lịch sử.
- Ngâm vè lịch sử.
- Ngâm như người hát rong.
Dạng từ của rhapsodize
| Ngôi thứ ba số ít | rhapsodizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rhapsodizing |
| Quá khứ phân từ | rhapsodized |
| Quá khứ | rhapsodized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rhapsodize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rhapsodize nghĩa là gì?
rhapsodize (động từ) nghĩa là ngâm vè lịch sử.