TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhapsody

UK/ˈɹæpsədi/ US/ˈɹæpsədi/ giọng máy của trình duyệt

rhapsody nghĩa là Bài vè lịch sử ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp).

Nghĩa của rhapsody

Danh từ

  1. Bài vè lịch sử ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp).
  2. Âm nhạc Rap-xô-đi.
  3. Sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu.
  4. Niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ.
    • to go into rhapsodies over...biểu lộ một sự hào hứng phấn khởi vô bờ về..., biểu lộ một niềm hân hoan lớn về

Dạng từ của rhapsody

Số nhiềurhapsodies
Ngôi thứ ba số ítrhapsodies
Hiện tại phân từ (-ing)rhapsodying
Quá khứ phân từrhapsodied
Quá khứrhapsodied

Họ từ của rhapsody

Câu hỏi thường gặp

rhapsody nghĩa là gì?

rhapsody (danh từ) nghĩa là Bài vè lịch sử ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp).

rhapsody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhapsody: giọng Anh (UK) /ˈɹæpsədi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæpsədi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.