TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhetorician

UK/ˌɹɛt.əˈɹɪ.ʃən/ US/ˌɹɛt.əˈɹɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

rhetorician nghĩa là nhà tu từ học, diễn giả khoa trương, cường điệu.

Nghĩa của rhetorician

Danh từ

  1. Giáo sư tu từ học; nhà tu từ học.
  2. Diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu.

Dạng từ của rhetorician

Số nhiềurhetoricians

Họ từ của rhetorician

Câu hỏi thường gặp

rhetorician nghĩa là gì?

rhetorician (danh từ) nghĩa là nhà tu từ học, diễn giả khoa trương, cường điệu.

rhetorician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhetorician: giọng Anh (UK) /ˌɹɛt.əˈɹɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛt.əˈɹɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.