TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhin-

giọng máy của trình duyệt

rhin- nghĩa là mũi.

Nghĩa của rhin-

Tiền tố

  1. Mũi.
    • rhinoscopekính soi mũi

Câu hỏi thường gặp

rhin- nghĩa là gì?

rhin- (tiền tố) nghĩa là mũi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.