TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhinal

UK/ˈɹaɪn.əl/ US/ˈɹaɪn.əl/ giọng máy của trình duyệt

rhinal nghĩa là mũi.

Nghĩa của rhinal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) mũi.

Câu hỏi thường gặp

rhinal nghĩa là gì?

rhinal (tính từ) nghĩa là mũi.

rhinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhinal: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪn.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪn.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.