TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rheumy

UK/ˈɹuːmi/ US/ˈɹumi/ giọng máy của trình duyệt

rheumy nghĩa là chảy nước mũi, chảy dâi, ướt át, ẩm ướt.

Nghĩa của rheumy

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Chảy nước mũi, chảy dâi, có đờm.
  2. Ướt át, ẩm ướt (không khí).

Dạng từ của rheumy

So sánh hơnrheumier
So sánh nhấtrheumiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rheumy

Đồng nghĩa

Họ từ của rheumy

Câu hỏi thường gặp

rheumy nghĩa là gì?

rheumy (tính từ) nghĩa là chảy nước mũi, chảy dâi, ướt át, ẩm ướt.

rheumy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rheumy: giọng Anh (UK) /ˈɹuːmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹumi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.