rheumy
UK/ˈɹuːmi/
US/ˈɹumi/
giọng máy của trình duyệt
rheumy nghĩa là chảy nước mũi, chảy dâi, ướt át, ẩm ướt.
Nghĩa của rheumy
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Chảy nước mũi, chảy dâi, có đờm.
- Ướt át, ẩm ướt (không khí).
Dạng từ của rheumy
| So sánh hơn | rheumier |
| So sánh nhất | rheumiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rheumy
Đồng nghĩa
Họ từ của rheumy
Câu hỏi thường gặp
rheumy nghĩa là gì?
rheumy (tính từ) nghĩa là chảy nước mũi, chảy dâi, ướt át, ẩm ướt.
rheumy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rheumy: giọng Anh (UK) /ˈɹuːmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹumi/.