TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhine-stone

US/ˈrɑɪn.ˈstoʊn/ giọng máy của trình duyệt

rhine-stone nghĩa là thạch anh sông ranh, kim cương giả.

Nghĩa của rhine-stone

Danh từ

  1. Thạch anh sông Ranh.
  2. Kim cương giả.

Câu hỏi thường gặp

rhine-stone nghĩa là gì?

rhine-stone (danh từ) nghĩa là thạch anh sông ranh, kim cương giả.

rhine-stone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhine-stone: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪn.ˈstoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.