rhinestone
US/ˈɹaɪnˌstoʊn/
giọng máy của trình duyệt
rhinestone nghĩa là thạch anh sông ranh, kim cương giả.
Nghĩa của rhinestone
Danh từ
- Thạch anh sông Ranh.
- Kim cương giả.
Dạng từ của rhinestone
| Số nhiều | rhinestones |
| Ngôi thứ ba số ít | rhinestones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rhinestoning |
| Quá khứ phân từ | rhinestoned |
| Quá khứ | rhinestoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rhinestone
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rhinestone nghĩa là gì?
rhinestone (danh từ) nghĩa là thạch anh sông ranh, kim cương giả.
rhinestone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhinestone: giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪnˌstoʊn/.