rhino
UK/ˈɹaɪ.nəʊ/
US/ˈɹaɪ.noʊ/
giọng máy của trình duyệt
rhino nghĩa là tiền.
Nghĩa của rhino
Danh từ
- Từ lóng Tiền.
- ready rhinotiền mặt
- Viết tắt Của rhinoceros.
Tiền tố
- Xem rhin-
Dạng từ của rhino
| Số nhiều | rhinos |
Câu hỏi thường gặp
rhino nghĩa là gì?
rhino (danh từ, tiền tố) nghĩa là tiền.
rhino phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhino: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ.nəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ.noʊ/.