TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhino

UK/ˈɹaɪ.nəʊ/ US/ˈɹaɪ.noʊ/ giọng máy của trình duyệt

rhino nghĩa là tiền.

Nghĩa của rhino

Danh từ

  1. Từ lóng Tiền.
    • ready rhinotiền mặt
  2. Viết tắt Của rhinoceros.

Tiền tố

  1. Xem rhin-

Dạng từ của rhino

Số nhiềurhinos

Câu hỏi thường gặp

rhino nghĩa là gì?

rhino (danh từ, tiền tố) nghĩa là tiền.

rhino phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhino: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ.nəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ.noʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.