TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rhizocephalan

giọng máy của trình duyệt

rhizocephalan nghĩa là động vật chân tơ, bộ phận đầu rễ.

Nghĩa của rhizocephalan

Danh từ

  1. Động vật học Động vật chân tơ; bộ phận đầu rễ.

Tính từ

  1. Thuộc rễ-đầu.

Dạng từ của rhizocephalan

Số nhiềurhizocephalans

Câu hỏi thường gặp

rhizocephalan nghĩa là gì?

rhizocephalan (danh từ, tính từ) nghĩa là động vật chân tơ, bộ phận đầu rễ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.