rhizocephalan
giọng máy của trình duyệt
rhizocephalan nghĩa là động vật chân tơ, bộ phận đầu rễ.
Nghĩa của rhizocephalan
Danh từ
- Động vật học Động vật chân tơ; bộ phận đầu rễ.
Tính từ
- Thuộc rễ-đầu.
Dạng từ của rhizocephalan
| Số nhiều | rhizocephalans |
Câu hỏi thường gặp
rhizocephalan nghĩa là gì?
rhizocephalan (danh từ, tính từ) nghĩa là động vật chân tơ, bộ phận đầu rễ.