rhymed
giọng máy của trình duyệt
rhymed nghĩa là có vần.
Nghĩa của rhymed
Tính từ
- Có vần.
Dạng từ của rhymed
| So sánh hơn | more rhymed |
| So sánh nhất | most rhymed |
Câu hỏi thường gặp
rhymed nghĩa là gì?
rhymed (tính từ) nghĩa là có vần.
rhymed nghĩa là có vần.
| So sánh hơn | more rhymed |
| So sánh nhất | most rhymed |
rhymed (tính từ) nghĩa là có vần.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.