rialto
US/ri.ˈæl.ˌtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
rialto nghĩa là nơi trao đổi, buôn bán.
Nghĩa của rialto
Danh từ
- Mỹ Nơi trao đổi, buôn bán.
Dạng từ của rialto
| Số nhiều | rialtos |
Câu hỏi thường gặp
rialto nghĩa là gì?
rialto (danh từ) nghĩa là nơi trao đổi, buôn bán.
rialto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rialto: giọng Mỹ (US) /ri.ˈæl.ˌtoʊ/.