TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rialto

US/ri.ˈæl.ˌtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

rialto nghĩa là nơi trao đổi, buôn bán.

Nghĩa của rialto

Danh từ

  1. Mỹ Nơi trao đổi, buôn bán.

Dạng từ của rialto

Số nhiềurialtos

Câu hỏi thường gặp

rialto nghĩa là gì?

rialto (danh từ) nghĩa là nơi trao đổi, buôn bán.

rialto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rialto: giọng Mỹ (US) /ri.ˈæl.ˌtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.