TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riant

US/ˈrɑɪ.ənt/ giọng máy của trình duyệt

riant nghĩa là tươi vui, tươi cười.

Nghĩa của riant

Tính từ

  1. Tươi vui (phong cảnh...).
  2. Tươi cười (nét mặt...).

Dạng từ của riant

So sánh hơnmore riant
So sánh nhấtmost riant

Câu hỏi thường gặp

riant nghĩa là gì?

riant (tính từ) nghĩa là tươi vui, tươi cười.

riant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riant: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪ.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.