rib
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪb/
US/ɹɪb/
giọng máy của trình duyệt
rib nghĩa là xương sườn, gân, sọc, thêm đường kẻ vào.
Nghĩa của rib
Danh từ
- Xương sườn.
- floating ribsxương sườn cụt
- to poke someone in the ribsthúc vào sườn ai
- Gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây).
- Vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu).
- Đùa cợt Vợ, đàn bà.
- Lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn).
Ngoại động từ
- Thêm đường kẻ vào.
- rib bed velvetnhung kẻ
- Cây thành luống.
- Chống đỡ (vật gì).
- Từ lóng Trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai).
Dạng từ của rib
| Số nhiều | ribs |
| Ngôi thứ ba số ít | ribs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ribbing |
| Quá khứ phân từ | ribbed |
| Quá khứ | ribbed |
Họ từ của rib
Câu hỏi thường gặp
rib nghĩa là gì?
rib (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xương sườn, gân, sọc, thêm đường kẻ vào.
rib phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rib: giọng Anh (UK) /ɹɪb/, giọng Mỹ (US) /ɹɪb/.