TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rib

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪb/ US/ɹɪb/ giọng máy của trình duyệt

rib nghĩa là xương sườn, gân, sọc, thêm đường kẻ vào.

Nghĩa của rib

Danh từ

  1. Xương sườn.
    • floating ribsxương sườn cụt
    • to poke someone in the ribsthúc vào sườn ai
  2. Gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây).
  3. Vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu).
  4. Đùa cợt Vợ, đàn bà.
  5. Lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn).

Ngoại động từ

  1. Thêm đường kẻ vào.
    • rib bed velvetnhung kẻ
  2. Cây thành luống.
  3. Chống đỡ (vật gì).
  4. Từ lóng Trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai).

Dạng từ của rib

Số nhiềuribs
Ngôi thứ ba số ítribs
Hiện tại phân từ (-ing)ribbing
Quá khứ phân từribbed
Quá khứribbed

Họ từ của rib

Câu hỏi thường gặp

rib nghĩa là gì?

rib (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xương sườn, gân, sọc, thêm đường kẻ vào.

rib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rib: giọng Anh (UK) /ɹɪb/, giọng Mỹ (US) /ɹɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.