TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rice-paper

US/ˈrɑɪs.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

rice-paper nghĩa là giấy thông thảo, bánh tráng.

Nghĩa của rice-paper

Danh từ

  1. Giấy thông thảo (Trung quốc).

Dạng từ của rice-paper

Số nhiềurice papers

Họ từ của rice-paper

Câu hỏi thường gặp

rice-paper nghĩa là gì?

rice-paper (danh từ) nghĩa là giấy thông thảo, bánh tráng.

rice-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rice-paper: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪs.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.