rice-paper
US/ˈrɑɪs.ˈpeɪ.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
rice-paper nghĩa là giấy thông thảo, bánh tráng.
Nghĩa của rice-paper
Danh từ
- Giấy thông thảo (Trung quốc).
Dạng từ của rice-paper
| Số nhiều | rice papers |
Họ từ của rice-paper
Câu hỏi thường gặp
rice-paper nghĩa là gì?
rice-paper (danh từ) nghĩa là giấy thông thảo, bánh tráng.
rice-paper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rice-paper: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪs.ˈpeɪ.pɜː/.