ricefield nghĩa là cánh đồng trồng lúa, cánh đồng lúa.
Nghĩa của ricefield
Danh từ
Cánh đồng trồng lúa; cánh đồng lúa.
Dạng từ của ricefield
Số nhiều
ricefields
Câu hỏi thường gặp
ricefield nghĩa là gì?
ricefield (danh từ) nghĩa là cánh đồng trồng lúa, cánh đồng lúa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.