rich
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɪt͡ʃ/
US/ˈɹɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
rich nghĩa là giàu, giàu có, tốt, dồi dào.
Nghĩa của rich
Tính từ
- Giàu, giàu có.
- as rich as Croesus; as rich as a Jewrất giàu, giàu nứt đố đổ vách, giàu như Thạch Sùng Vương Khải
- Tốt, dồi dào, phong phú, sum sê.
- a rich harvestmột vụ thu hoạch tốt
- a rich librarymột thư viện phong phú
- rich vegetationcây cối sum sê
- Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...).
- a rich buildingtoà nhà đẹp lộng lẫy
- a rich dresscái áo lộng lẫy
- a rich presentmón tặng phẩm quý giá lộng lẫy
- Bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu).
- rich foodthức ăn béo bổ
- rich winerượu vang đậm
- Thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi).
- Rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được (chuyện).
- that is rich!thật vui không chê được!
Dạng từ của rich
| So sánh hơn | richer |
| So sánh nhất | richest |
| Ngôi thứ ba số ít | riches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | riching |
| Quá khứ phân từ | riched |
| Quá khứ | riched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rich
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rich
Cụm từ, thành ngữ với rich
- rich man — Nhà giàu.
Câu ví dụ với rich
- I heard that he was very rich. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu.
- She's rich, and even better, she's gorgeous. Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp.
- Tom isn't as rich as Mary is. Tom không giàu bằng Mary.
- Tom doesn't know how rich Mary is. Tom không biết là Mary giàu đến mức nào.
- The land here is rich and fertile. Đất đai ở đây trù phú và màu mỡ.
- The rich and powerful often control education. Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục.
- Tom keeps telling everyone how rich he is. Tom suốt ngày đi nói mọi người rằng anh ta giàu tới cỡ nào.
- I was very rich until I met her. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rich nghĩa là gì?
rich (tính từ) nghĩa là giàu, giàu có, tốt, dồi dào.
rich phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rich: giọng Anh (UK) /ˈɹɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪt͡ʃ/.