TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rich man

giọng máy của trình duyệt

rich man nghĩa là nhà giàu.

Nghĩa của rich man

Danh từ

  1. Nhà giàu.

Dạng từ của rich man

Số nhiềurich men

Câu ví dụ với rich man

  • Even the richest man cannot buy everything. Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rich man nghĩa là gì?

rich man (danh từ) nghĩa là nhà giàu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.