richly
UK/ˈɹɪt͡ʃli/
US/ˈɹɪt͡ʃli/
giọng máy của trình duyệt
richly nghĩa là giàu có, phong phú, lộng lẫy, huy hoàng.
Nghĩa của richly
Phó từ
- Giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào.
- Lộng lẫy, huy hoàng.
- Hoàn toàn.
- he richly deserves success (to succeed)nó hoàn toàn xứng đáng thành công
Dạng từ của richly
| So sánh hơn | richlier |
| So sánh nhất | richliest |
Câu hỏi thường gặp
richly nghĩa là gì?
richly (phó từ) nghĩa là giàu có, phong phú, lộng lẫy, huy hoàng.
richly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của richly: giọng Anh (UK) /ˈɹɪt͡ʃli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪt͡ʃli/.