TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

richly

UK/ˈɹɪt͡ʃli/ US/ˈɹɪt͡ʃli/ giọng máy của trình duyệt

richly nghĩa là giàu có, phong phú, lộng lẫy, huy hoàng.

Nghĩa của richly

Phó từ

  1. Giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào.
  2. Lộng lẫy, huy hoàng.
  3. Hoàn toàn.
    • he richly deserves success (to succeed)nó hoàn toàn xứng đáng thành công

Dạng từ của richly

So sánh hơnrichlier
So sánh nhấtrichliest

Câu hỏi thường gặp

richly nghĩa là gì?

richly (phó từ) nghĩa là giàu có, phong phú, lộng lẫy, huy hoàng.

richly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của richly: giọng Anh (UK) /ˈɹɪt͡ʃli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪt͡ʃli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.