TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

richness

UK/ˈɹɪt͡ʃnəs/ US/ˈɹɪt͡ʃnəs/ giọng máy của trình duyệt

richness nghĩa là sự giàu có, sự phong phú, sự màu mỡ.

Nghĩa của richness

Danh từ

  1. Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào.
  2. Sự màu mỡ (đất đai...).
  3. Sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá.
  4. Tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu).
  5. Sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm).

Dạng từ của richness

Số nhiềurichnesses

Họ từ của richness

Câu hỏi thường gặp

richness nghĩa là gì?

richness (danh từ) nghĩa là sự giàu có, sự phong phú, sự màu mỡ.

richness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của richness: giọng Anh (UK) /ˈɹɪt͡ʃnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪt͡ʃnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.