riches
UK/ɹɪt͡ʃɪz/ giọng máy
US/ɹɪt͡ʃɪz/ giọng máy
riches nghĩa là sự giàu có, sự phong phú, tiền của, tài sản.
Nghĩa của riches
Danh từ
- Sự giàu có, sự phong phú.
- Của cải, tiền của, tài sản; vật quý báu.
- national richestài sản quốc gia
Họ từ của riches
Câu hỏi thường gặp
riches nghĩa là gì?
riches (danh từ) nghĩa là sự giàu có, sự phong phú, tiền của, tài sản.
riches phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riches: giọng Anh (UK) /ɹɪt͡ʃɪz/, giọng Mỹ (US) /ɹɪt͡ʃɪz/.