TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riches

UK/ɹɪt͡ʃɪz/ giọng máy US/ɹɪt͡ʃɪz/ giọng máy

riches nghĩa là sự giàu có, sự phong phú, tiền của, tài sản.

Nghĩa của riches

Danh từ

  1. Sự giàu có, sự phong phú.
  2. Của cải, tiền của, tài sản; vật quý báu.
    • national richestài sản quốc gia

Họ từ của riches

Câu hỏi thường gặp

riches nghĩa là gì?

riches (danh từ) nghĩa là sự giàu có, sự phong phú, tiền của, tài sản.

riches phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riches: giọng Anh (UK) /ɹɪt͡ʃɪz/, giọng Mỹ (US) /ɹɪt͡ʃɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.