rick
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪk/
US/ɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
rick nghĩa là đống, đụn, đánh đống, đánh đụn.
Nghĩa của rick
Danh từ
- Đống, đụn, cây (rơm).
- Như Wrick.
Ngoại động từ
- Đánh đống, đánh đụn (rơm).
Dạng từ của rick
| Số nhiều | ricks |
| Ngôi thứ ba số ít | ricks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ricking |
| Quá khứ phân từ | ricked |
| Quá khứ | ricked |
Họ từ của rick
Câu hỏi thường gặp
rick nghĩa là gì?
rick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đống, đụn, đánh đống, đánh đụn.
rick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rick: giọng Anh (UK) /ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹɪk/.