TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rick

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪk/ US/ɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

rick nghĩa là đống, đụn, đánh đống, đánh đụn.

Nghĩa của rick

Danh từ

  1. Đống, đụn, cây (rơm).
  2. Như Wrick.

Ngoại động từ

  1. Đánh đống, đánh đụn (rơm).

Dạng từ của rick

Số nhiềuricks
Ngôi thứ ba số ítricks
Hiện tại phân từ (-ing)ricking
Quá khứ phân từricked
Quá khứricked

Họ từ của rick

Câu hỏi thường gặp

rick nghĩa là gì?

rick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đống, đụn, đánh đống, đánh đụn.

rick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rick: giọng Anh (UK) /ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.