ricotta
UK/ɹɪˈkɒtə/
US/ɹɪˈkɑtə/
giọng máy của trình duyệt
ricotta nghĩa là phomat ricota trắng, mềm.
Nghĩa của ricotta
Danh từ
- Phomat ricota (ở ý) trắng, mềm.
Dạng từ của ricotta
| Số nhiều | ricottas |
Câu hỏi thường gặp
ricotta nghĩa là gì?
ricotta (danh từ) nghĩa là phomat ricota trắng, mềm.
ricotta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ricotta: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɒtə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɑtə/.