TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ricotta

UK/ɹɪˈkɒtə/ US/ɹɪˈkɑtə/ giọng máy của trình duyệt

ricotta nghĩa là phomat ricota trắng, mềm.

Nghĩa của ricotta

Danh từ

  1. Phomat ricota (ở ý) trắng, mềm.

Dạng từ của ricotta

Số nhiềuricottas

Câu hỏi thường gặp

ricotta nghĩa là gì?

ricotta (danh từ) nghĩa là phomat ricota trắng, mềm.

ricotta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ricotta: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɒtə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɑtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.