TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rictal

UK/ˈrɪktl/ US/ˈrɪktl/ giọng máy của trình duyệt

rictal nghĩa là há rộng.

Nghĩa của rictal

Tính từ

  1. Há rộng (mỏ chim).

Dạng từ của rictal

So sánh hơnmore rictal
So sánh nhấtmost rictal

Câu hỏi thường gặp

rictal nghĩa là gì?

rictal (tính từ) nghĩa là há rộng.

rictal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rictal: giọng Anh (UK) /ˈrɪktl/, giọng Mỹ (US) /ˈrɪktl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.