TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rictus

UK/ˈɹɪk.təs/ US/ˈɹɪk.təs/ giọng máy của trình duyệt

rictus nghĩa là sự há miệng ra, sự há mỏ ra, sự nở.

Nghĩa của rictus

Danh từ

  1. Sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn.
  2. Sự nở (hoa có tràng hình môi).

Dạng từ của rictus

Số nhiềurictus

Họ từ của rictus

Câu hỏi thường gặp

rictus nghĩa là gì?

rictus (danh từ) nghĩa là sự há miệng ra, sự há mỏ ra, sự nở.

rictus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rictus: giọng Anh (UK) /ˈɹɪk.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪk.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.