rictus
UK/ˈɹɪk.təs/
US/ˈɹɪk.təs/
giọng máy của trình duyệt
rictus nghĩa là sự há miệng ra, sự há mỏ ra, sự nở.
Nghĩa của rictus
Danh từ
- Sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn.
- Sự nở (hoa có tràng hình môi).
Dạng từ của rictus
| Số nhiều | rictus |
Họ từ của rictus
Câu hỏi thường gặp
rictus nghĩa là gì?
rictus (danh từ) nghĩa là sự há miệng ra, sự há mỏ ra, sự nở.
rictus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rictus: giọng Anh (UK) /ˈɹɪk.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪk.təs/.