rid
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪd/
US/ɹɪd/
giọng máy của trình duyệt
rid nghĩa là giải thoát.
Nghĩa của rid
Ngoại động từ
- + of Giải thoát (cho ai khỏi...).
- to rid oneself of debtthoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
- to get rid of someone (something)tống khứ được ai (cái gì) đi
- article hard to get rid ofmón hàng khó tiêu thụ, món hàng khó bán
Dạng từ của rid
| Ngôi thứ ba số ít | rids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ridding |
| Quá khứ | rid |
| Quá khứ phân từ | rid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rid
Đồng nghĩa
Họ từ của rid
Câu ví dụ với rid
- It's very hard to get rid of bad habits. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu.
- I still have to get rid of this carpet. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
- It isn't easy to get rid of bad habits. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
- It's not easy to get rid of bad habits. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
- It is not easy to get rid of bad habits. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
- You must get rid of the habit of biting your nails. Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi.
- Tom told Mary that she should get rid of the evidence. Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.
- Always use a trash can to get rid of your waste. Hãy luôn bỏ rác thải vào thùng rác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rid nghĩa là gì?
rid (ngoại động từ) nghĩa là giải thoát.
rid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rid: giọng Anh (UK) /ɹɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪd/.