TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ridable

US/ˈrɑɪ.də.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

ridable nghĩa là có thể cưỡi được.

Nghĩa của ridable

Tính từ

  1. Có thể cưỡi được (ngựa).
  2. Có thể cưỡi ngựa qua (khoảng đất).

Câu hỏi thường gặp

ridable nghĩa là gì?

ridable (tính từ) nghĩa là có thể cưỡi được.

ridable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ridable: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪ.də.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.