TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riddling

US/ˈrɪ.dᵊ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

riddling nghĩa là sự sàng, sạn trấu sàng ra, bí ẩn, khó hiểu.

Nghĩa của riddling

Danh từ

  1. Sự sàng.
  2. Số nhiều Sạn trấu sàng ra.

Tính từ

  1. Bí ẩn, khó hiểu, khó đoán.

Dạng từ của riddling

Số nhiềuriddlings
So sánh hơnmore riddling
So sánh nhấtmost riddling

Câu hỏi thường gặp

riddling nghĩa là gì?

riddling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự sàng, sạn trấu sàng ra, bí ẩn, khó hiểu.

riddling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riddling: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.dᵊ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.