riddling
US/ˈrɪ.dᵊ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
riddling nghĩa là sự sàng, sạn trấu sàng ra, bí ẩn, khó hiểu.
Nghĩa của riddling
Danh từ
- Sự sàng.
- Số nhiều Sạn trấu sàng ra.
Tính từ
- Bí ẩn, khó hiểu, khó đoán.
Dạng từ của riddling
| Số nhiều | riddlings |
| So sánh hơn | more riddling |
| So sánh nhất | most riddling |
Câu hỏi thường gặp
riddling nghĩa là gì?
riddling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự sàng, sạn trấu sàng ra, bí ẩn, khó hiểu.
riddling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riddling: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.dᵊ.liɳ/.