rider
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪ̯.dəː/
US/ˈɹaɪ̯.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
rider nghĩa là người cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, người đi xe, người đi xe đạp.
Nghĩa của rider
Danh từ
- Người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua).
- he is no rideranh ấy không phải là tay cưỡi ngựa giỏi
- Người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa...); người đi xe đạp.
- Số nhiều (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm).
- Phần phụ lục (văn kiện); điều khoản thêm vào (dự luật).
- Toán học Bài toán ứng dụng (một định lý...).
- Bộ phận hố (lên bộ phận khác), bộ phận bắc ngang (qua những bộ phận khác trong máy...).
- Con mã (cân bàn).
Dạng từ của rider
| Số nhiều | riders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rider
Đồng nghĩa
Họ từ của rider
Câu hỏi thường gặp
rider nghĩa là gì?
rider (danh từ) nghĩa là người cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, người đi xe, người đi xe đạp.
rider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rider: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ̯.dəː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ̯.dɚ/.