TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rider

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪ̯.dəː/ US/ˈɹaɪ̯.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

rider nghĩa là người cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, người đi xe, người đi xe đạp.

Nghĩa của rider

Danh từ

  1. Người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua).
    • he is no rideranh ấy không phải là tay cưỡi ngựa giỏi
  2. Người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa...); người đi xe đạp.
  3. Số nhiều (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm).
  4. Phần phụ lục (văn kiện); điều khoản thêm vào (dự luật).
  5. Toán học Bài toán ứng dụng (một định lý...).
  6. Bộ phận hố (lên bộ phận khác), bộ phận bắc ngang (qua những bộ phận khác trong máy...).
  7. Con mã (cân bàn).

Dạng từ của rider

Số nhiềuriders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rider

Đồng nghĩa

Họ từ của rider

Câu hỏi thường gặp

rider nghĩa là gì?

rider (danh từ) nghĩa là người cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, người đi xe, người đi xe đạp.

rider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rider: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ̯.dəː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ̯.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.