TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rifleman

UK/ˈɹaɪ̯fəlmən/ US/ˈɹaɪ̯fəlmən/ giọng máy của trình duyệt

rifleman nghĩa là lính mang súng trường.

Nghĩa của rifleman

Danh từ

  1. Quân sự Lính mang súng trường.

Dạng từ của rifleman

Số nhiềuriflemen

Họ từ của rifleman

Câu hỏi thường gặp

rifleman nghĩa là gì?

rifleman (danh từ) nghĩa là lính mang súng trường.

rifleman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rifleman: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ̯fəlmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ̯fəlmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.