TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rigescent

giọng máy của trình duyệt

rigescent nghĩa là khá cứng rắn, trở nên cứng.

Nghĩa của rigescent

Tính từ

  1. Khá cứng rắn.
  2. Trở nên cứng.

Dạng từ của rigescent

So sánh hơnmore rigescent
So sánh nhấtmost rigescent

Câu hỏi thường gặp

rigescent nghĩa là gì?

rigescent (tính từ) nghĩa là khá cứng rắn, trở nên cứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.