TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rig

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪɡ/ US/ɹɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

rig nghĩa là cách sắp đặt, các thiết bị, cách ăn mặc, lắp ráp.

Nghĩa của rig

Danh từ

  1. Hàng hải Cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền).
  2. Cách ăn mặc.
    • to be in full rig(thông tục) mặc quần áo sang trọng
    • in working rigmặc quần áo đi làm
  3. Kỹ thuật Thiết bị.
  4. Con thú đực (ngựa, bò...) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót.
  5. Sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm.
  6. Thương nghiệp Sự mua vét hàng hoá để đầu cơ.
  7. Sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán.

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Trang bị cho tàu thuyền.
  2. Lắp ráp (máy bay).
  3. + out Mặc.
    • he was rigged out in his Sunday bestanh ta mặc quần áo diện nhất của mình
  4. + up Dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh).
    • to rig up a puppet administration(nghĩa bóng) dựng lên một chính quyền bù nhìn
  5. Lừa đảo, gian lận.
    • to rig an electiontổ chức một cuộc bầu cử gian lận
    • to rig the marketdùng thủ đoạn để làm lên xuống giá cả thị trường một cách bất thường giả tạo

Nội động từ

  1. Hàng hải Được trang bị những thứ cần thiết.

Dạng từ của rig

Số nhiềurigs
Ngôi thứ ba số ítrigs
Hiện tại phân từ (-ing)rigging
Quá khứ phân từrigged
Quá khứrigged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rig

Đồng nghĩa

Họ từ của rig

Câu hỏi thường gặp

rig nghĩa là gì?

rig (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cách sắp đặt, các thiết bị, cách ăn mặc, lắp ráp.

rig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rig: giọng Anh (UK) /ɹɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.