rigged
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪɡd/
US/ɹɪɡd/
giọng máy của trình duyệt
rigged nghĩa là bị dàn xếp.
Nghĩa của rigged
Tính từ
- nghĩa bóng Bị dàn xếp.
Dạng từ của rigged
| So sánh hơn | more rigged |
| So sánh nhất | most rigged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigged
Đồng nghĩa
Họ từ của rigged
Câu hỏi thường gặp
rigged nghĩa là gì?
rigged (tính từ) nghĩa là bị dàn xếp.
rigged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rigged: giọng Anh (UK) /ɹɪɡd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪɡd/.