TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rigger

UK/ˈɹɪɡə(ɹ)/ US/ˈɹɪɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

rigger nghĩa là người dựng cột buồm.

Nghĩa của rigger

Danh từ

  1. Hàng hải Người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền; người dựng cột buồm.
  2. Người lắp ráp máy bay.
  3. Kỹ thuật Bánh xe chạy bằng curoa (nối với một bánh khác).
  4. Người lừa đảo; người gian lận.
  5. Người mua vét hàng hoá để đầu cơ.
  6. Người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán.

Dạng từ của rigger

Số nhiềuriggers

Họ từ của rigger

Câu hỏi thường gặp

rigger nghĩa là gì?

rigger (danh từ) nghĩa là người dựng cột buồm.

rigger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rigger: giọng Anh (UK) /ˈɹɪɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.