TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

right-hand

US/ˈrɑɪt.ˌhænd/ giọng máy của trình duyệt

right-hand nghĩa là tay phải, ở bên tay phải, xoáy về phía phải, cánh tay phải.

Nghĩa của right-hand

Tính từ

  1. Thuộc Tay phải, ở bên tay phải.
    • a right-hand glovechiếc găng tay phải
    • a right-hand amnngười ngồi bên phải; người giúp việc đắc lực, cánh tay phải ((nghĩa bóng))
  2. Kỹ thuật Xoáy về phía phải.
    • a right-hand screwốc có đường ren xoáy về phía phải

Danh từ

  1. nghĩa bóng Tay phải, cánh tay phải.

Dạng từ của right-hand

Số nhiềuright hands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với right-hand

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

right-hand nghĩa là gì?

right-hand (tính từ, danh từ) nghĩa là tay phải, ở bên tay phải, xoáy về phía phải, cánh tay phải.

right-hand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của right-hand: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˌhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.