left-hand
giọng máy của trình duyệt
left-hand nghĩa là về phía trái, về bên trái, tay trái.
Nghĩa của left-hand
Tính từ
- Về phía trái, về bên trái; cho tay trái; bằng tay trái.
- a left-hand blowmột cú đấm trái
Danh từ
- Tay trái.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với left-hand
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
left-hand nghĩa là gì?
left-hand (tính từ, danh từ) nghĩa là về phía trái, về bên trái, tay trái.