right-mindedness
US/ˈrɑɪt.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
right-mindedness nghĩa là sự ngay thẳng, sự chân thật.
Nghĩa của right-mindedness
Danh từ
- Sự ngay thẳng, sự chân thật.
Dạng từ của right-mindedness
| Số nhiều | right-mindednesses |
Câu hỏi thường gặp
right-mindedness nghĩa là gì?
right-mindedness (danh từ) nghĩa là sự ngay thẳng, sự chân thật.
right-mindedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của right-mindedness: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˈmɑɪn.dəd.nəs/.