right-minded
giọng máy của trình duyệt
right-minded nghĩa là ngay thẳng, chân thật.
Nghĩa của right-minded
Tính từ
- Ngay thẳng, chân thật.
Dạng từ của right-minded
| So sánh hơn | more right-minded |
| So sánh nhất | most right-minded |
Họ từ của right-minded
Câu hỏi thường gặp
right-minded nghĩa là gì?
right-minded (tính từ) nghĩa là ngay thẳng, chân thật.