right now
UK/ˌɹaɪt ˈnaʊ
US/ˌɹaɪt ˈnaʊ
giọng máy của trình duyệt
right now nghĩa là ngay bây giờ, ngay lập tức.
Nghĩa của right now
Phó từ
- Ngay bây giờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với right now
Đồng nghĩa
Họ từ của right now
Câu ví dụ với right now
- My wife is preparing dinner right now. Vợ tôi đang nấu bữa tối.
- I don't want to eat right now. Bây giờ tôi chưa muốn ăn.
- He's in the hospital right now. Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.
- I won't answer any more questions right now. Ngay bây giờ tôi sẽ không trả lời thêm bất kỳ câu hỏi nào nữa.
- I'm visiting a friend right now. Bây giờ tôi đang đi thăm bạn.
- Right now, they don't need money. Hiện tại, họ không cần tiền.
- I'm doing an internship right now. Bây giờ tôi đang thực tập.
- I'm so happy right now. Bây giờ tôi đang rất vui.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
right now nghĩa là gì?
right now (phó từ) nghĩa là ngay bây giờ, ngay lập tức.
right now phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của right now: giọng Anh (UK) /ˌɹaɪt ˈnaʊ, giọng Mỹ (US) /ˌɹaɪt ˈnaʊ.