TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

right of way

giọng máy của trình duyệt

right of way nghĩa là quyền có lối đi, hành lang, lộ giới.

Nghĩa của right of way

Danh từ

  1. Quyền có lối đi.
  2. Hành lang, lộ giới.
  3. Lối ra vào, lối đi ưu tiên.

Dạng từ của right of way

Số nhiềurights of way

Câu hỏi thường gặp

right of way nghĩa là gì?

right of way (danh từ) nghĩa là quyền có lối đi, hành lang, lộ giới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.